Time
21:00 Thiền phản tư rồi ngủ 04:00 Plank, uống nước, vệ sinh cá nhân, cắm cơm, viết todo list. 04:30 Học 05:30 Đọc 06:00 Nghiên cứu 07:00 Ăn sáng, tới lớp 08:00 Sinh hoạt vòng tròn 08:30 Bài học chính 10:00 Ăn nhẹ, thư giãn 10:30 Tiếng Anh 11:15 Chơi nhạc 11:40 Đọc truyện 12:00 Ăn trưa 12:30 Nghỉ trưa 13:00 Đọc 13:30 Làm việc chân tay 14:30 Làm việc nhà, chơi thể thao 15:15 Làm việc của trường 17:30 Đi dạo, thư giãn 18:00 Ăn tối 18:30 Chơi nhạc 19:00 Rửa bát, quét giường
Morning routine
- Uống nước ấm.
- Vệ sinh cá nhân.
- Cập nhật quan sát Núc Níc.
- Viết kế hoạch ngày.
- Học tiếng Trung.
Thời gian biểu với Níc từ 7:30 đến 12:00
| Start | End | Task |
|---|---|---|
| 07:30 | 08:20 | Đạp xe / đi dạo ngoài trời (uống nước, snack) |
| 08:20 | 09:00 | Chơi ngoài trời tự do (cát, nước, khám phá thiên nhiên) |
| 09:00 | 09:15 | Hoạt động bàn (làm quen với cờ vây / Rubik, xếp hình, đất nặn, phân loại màu) |
| 09:15 | 09:30 | Dọn dẹp đồ chơi + Bài thơ chuyển tiếp + Rửa tay |
| 09:30 | 09:50 | Hoạt động Sáng tạo (Vẽ hoặc làm thủ công đơn giản) |
| 09:50 | 10:00 | Nghỉ giải lao, uống nước |
| 10:00 | 10:20 | Âm nhạc/Kể chuyện (hát, nhảy hoặc đọc sách có đạo cụ) |
| 10:20 | 11:00 | Chơi tự do trong nhà (Bé tự chọn đồ chơi) |
| 11:00 | 12:00 | Ăn trưa → Vệ sinh cá nhân → Thủ tục trước khi ngủ → Ru ngủ |
Mục tiêu cụ thể của các hoạt động trong ngày
Coding
Dùng AI tự động nghiên cứu và tạo giáo án, kế hoạch lớp học hàng ngày. Tạo môi trường học tập chủ động, sáng tạo, khám phá.
- Bao gồm việc dạy học thông qua kể chuyện.
- Kế hoạch các hoạt động trải nghiệm.
- Kế hoạch và thiết kế cụ thể của các project.
Minh Định võ đạo
- Bắt đầu bởi việc ngồi thiền.
- Đứng tấn.
- Chạy bộ hoặc các động tác làm nóng người.
- Kéo giãn cơ.
- Tập các động tác căn bản.
- Tập quyền.
- Tập luyện phản xạ.
- Tập luyện đối kháng nhẹ nhàng.
- Kết thúc bằng thiền.
Ở cùng con
Con còn nhỏ nên hãy trò chuyện thật nhiều.
- Kể chuyện.
- Hát.
- Chơi cùng con.
- Quan sát con.
- Ghi chép lại những điều quan sát được.
Dùng English khi nói chuyện với con để con làm quen với ngôn ngữ này.
Work
- Dành thời gian học thuộc câu chuyện, bài hát để kể, hát cho con nghe.
- Đọc sách về Education.
- Nghiên cứu, tạo giáo án, kế hoạch học tập.